DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KIỂM LÂM VÀ LÂM NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG

Chủ Nhật 05/10/2025 00:00
347
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KIỂM LÂM VÀ LÂM NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG(Kèm theo Quyết định số: 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026; 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026; 373/QĐ-UBND ngày 11/7/2025; 2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025; 560/QĐ-UBND ngày 29/7/2025; 1232/QĐ-UBND ngày 08/9/2025; 3317/QĐ-BNNMT ngày 20/8/2025; 191/QĐ-UBND ngày 16/01/2026; 1/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026; 2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025; 2407/QĐ-UBND ngày 10/11/2025; 2653/QĐ-BNNMT ngày 11/7/2025)

 
STT MÃ THỦ TỤC TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GHI CHÚ
   THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1 1.012687  Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

STT 1 mục I phần B phụ lục kèm QĐ số 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026

 2  1.000055  Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức  373/QĐ-UBND ngày 11/7/2025; 2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025
560/QĐ-UBND ngày 29/7/2025
 3  1.012689  Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức  STT 7 mục I phần B phụ lục kèm QĐ số 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026;
364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026
 4  1.012690  Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý  STT 8 mục I phần B phụ lục kèm QĐ số 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026;
364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026
 5  1.014838  Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh  STT 4 mục I phần A phụ lục kèm QĐ số 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026;
364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026
 6  1.012692  Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của HĐND cấp tỉnh  STT 6 mục I phần B phụ lục kèm QĐ số 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026;
364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026
 7  1.000084  Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền cảu Chủ tịch UBND cấp tỉnh  STT 2 mục I phần B phụ lục kèm QĐ số 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026;
364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026
 8  1.000081  Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh  STT 3 mục I phần B phụ lục kèm QĐ số 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026;
364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026
 9  3.000152  Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của HĐND cấp tỉnh  STT 5 mục I phần B phụ lục kèm QĐ số 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026;
364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026
 10  1.007918  Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư  STT 10 mục I phần B phụ lục kèm QĐ số 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026;
364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026
 11  1.012413  Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án tạm sử dụng rừng  1232/QĐ-UBND ngày 08/9/2025
3317/QĐ-BNNMT ngày 20/8/2025
 12  1.007916  Nộp tiền trồng rừng thay thế  STT 3 mục I phần A phụ lục kèm QĐ số 191/QĐ-UBND ngày 16/01/2026;
1/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026
 13  1.011470  Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng  373/QĐ-UBND ngày 11/7/2025;2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025
2407/QĐ-UBND ngày 10/11/2025
 14  1.004819  Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước Cites  STT 5 mục I phần A phụ lục kèm QĐ số 191/QĐ-UBND ngày 16/01/2026;
1/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026
 15  3.000496  Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước Cites  STT 6 mục I phần A phụ lục kèm QĐ số 191/QĐ-UBND ngày 16/01/2026;
1/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026
 16  3.000198  Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp  STT 1 mục II phần A phụ lục kèm QĐ số 191/QĐ-UBND ngày 16/01/2026;
1/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026
 17  3.000160  Phân loại doanh nghiệp khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu và xuất khẩu gỗ  373/QĐ-UBND ngày 11/7/2025

2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025

560/QĐ-UBND ngày 29/7/2025
 18  3.000179  Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp  STT 2 mục I phần A phụ lục kèm QĐ số 191/QĐ-UBND ngày 16/01/2026;
1/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026
 19  1.014605  Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng  STT 1 mục I phần A phụ lục kèm QĐ số 191/QĐ-UBND ngày 16/01/2026;
1/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026
 20  3.000501  Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý  560/QĐ-UBND ngày 29/7/2025
2653/QĐ-BNNMT ngày 11/7/2025
 21  1.012921  Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp tỉnh  STT 4 mục I phần B phụ lục kèm QĐ số 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026;
364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026
 22  1.014836  Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh  STT 1 mục I phần A phụ lục kèm QĐ số 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026;
364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026
 23  1.014837  Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh  STT 2 mục I phần A phụ lục kèm QĐ số 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026;
364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026
 24  1.014839  Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh  STT 3 mục I phần A phụ lục kèm QĐ số 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026;
364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026
 25  1.012531  Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân (TTHC UBND xã thực hiện – theo dõi)  STT 9 mục I phần B phụ lục kèm QĐ số 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026;
364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026
     
 HẠT KIỂM LÂM
 1  1.000045  Xác nhận bảng kê lâm sản  STT 6 mục I phần A phụ lục kèm QĐ số 191/QĐ-UBND ngày 16/01/2026;
1/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026
 2  1.000047  Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên  373/QĐ-UBND ngày 11/7/2025; 2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025
560/QĐ-UBND ngày 29/7/2025
 3  3.000159  Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu  STT 11 mục I phần B phụ lục kèm QĐ số 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026;
364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026