| THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
| 1 |
1.012687 |
Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý |
STT 1 mục I phần B phụ lục kèm QĐ số 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026; 364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026
|
| 2 |
1.000055 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức |
373/QĐ-UBND ngày 11/7/2025; 2261/QĐ-BNNMT ngày 20/6/2025
560/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 |
| 3 |
1.012689 |
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức |
STT 7 mục I phần B phụ lục kèm QĐ số 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026;
364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 |
| 4 |
1.012690 |
Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý |
STT 8 mục I phần B phụ lục kèm QĐ số 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026;
364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 |
| 5 |
1.014838 |
Chuyển loại rừng đối với khu rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
STT 4 mục I phần A phụ lục kèm QĐ số 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026;
364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 |
| 6 |
1.012692 |
Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của HĐND cấp tỉnh |
STT 6 mục I phần B phụ lục kèm QĐ số 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026;
364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 |
| 7 |
1.000084 |
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền cảu Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
STT 2 mục I phần B phụ lục kèm QĐ số 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026;
364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 |
| 8 |
1.000081 |
Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
STT 3 mục I phần B phụ lục kèm QĐ số 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026;
364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 |
| 9 |
3.000152 |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của HĐND cấp tỉnh |
STT 5 mục I phần B phụ lục kèm QĐ số 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026;
364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 |
| 10 |
1.007918 |
Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định đầu tư |
STT 10 mục I phần B phụ lục kèm QĐ số 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026;
364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 |
| 11 |
1.012413 |
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án tạm sử dụng rừng |
1232/QĐ-UBND ngày 08/9/2025
3317/QĐ-BNNMT ngày 20/8/2025 |
| 12 |
1.007916 |
Nộp tiền trồng rừng thay thế |
STT 3 mục I phần A phụ lục kèm QĐ số 191/QĐ-UBND ngày 16/01/2026;
1/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 |
| 13 |
1.011470 |
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng |
373/QĐ-UBND ngày 11/7/2025;2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025
2407/QĐ-UBND ngày 10/11/2025 |
| 14 |
1.004819 |
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước Cites |
STT 5 mục I phần A phụ lục kèm QĐ số 191/QĐ-UBND ngày 16/01/2026;
1/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 |
| 15 |
3.000496 |
Cấp lại mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục Công ước Cites |
STT 6 mục I phần A phụ lục kèm QĐ số 191/QĐ-UBND ngày 16/01/2026;
1/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 |
| 16 |
3.000198 |
Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
STT 1 mục II phần A phụ lục kèm QĐ số 191/QĐ-UBND ngày 16/01/2026;
1/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 |
| 17 |
3.000160 |
Phân loại doanh nghiệp khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu và xuất khẩu gỗ |
373/QĐ-UBND ngày 11/7/2025
2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025
560/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 |
| 18 |
3.000179 |
Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp |
STT 2 mục I phần A phụ lục kèm QĐ số 191/QĐ-UBND ngày 16/01/2026;
1/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 |
| 19 |
1.014605 |
Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng |
STT 1 mục I phần A phụ lục kèm QĐ số 191/QĐ-UBND ngày 16/01/2026;
1/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 |
| 20 |
3.000501 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý |
560/QĐ-UBND ngày 29/7/2025
2653/QĐ-BNNMT ngày 11/7/2025 |
| 21 |
1.012921 |
Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
STT 4 mục I phần B phụ lục kèm QĐ số 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026;
364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 |
| 22 |
1.014836 |
Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
STT 1 mục I phần A phụ lục kèm QĐ số 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026;
364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 |
| 23 |
1.014837 |
Điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng phòng hộ thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
STT 2 mục I phần A phụ lục kèm QĐ số 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026;
364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 |
| 24 |
1.014839 |
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh |
STT 3 mục I phần A phụ lục kèm QĐ số 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026;
364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 |
| 25 |
1.012531 |
Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân (TTHC UBND xã thực hiện – theo dõi) |
STT 9 mục I phần B phụ lục kèm QĐ số 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026;
364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 |
| |
|
|
|
| HẠT KIỂM LÂM |
| 1 |
1.000045 |
Xác nhận bảng kê lâm sản |
STT 6 mục I phần A phụ lục kèm QĐ số 191/QĐ-UBND ngày 16/01/2026;
1/QĐ-BNNMT ngày 02/01/2026 |
| 2 |
1.000047 |
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên |
373/QĐ-UBND ngày 11/7/2025; 2391/QĐ-BNNMT ngày 27/6/2025
560/QĐ-UBND ngày 29/7/2025 |
| 3 |
3.000159 |
Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu |
STT 11 mục I phần B phụ lục kèm QĐ số 538/QĐ-UBND ngày 09/02/2026;
364/QĐ-BNNMT ngày 29/01/2026 |
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|